volet.vn/th-huynhvietthanh-longan

THỜI GIAN

LỊCH HOẠT ĐỘNG

Ban giám hiệu trường TH Huỳnh Việt Thanh thông báo đến CBGVNV và học sinh như sau:
1. CBGVNV tập trung về trường ngày 26/7/2015. Ngày 31/7 tập trung học chính trị hè 1 ngày tại Hội trường PGD lúc 7g30.
2. Học sinh tập trung về trường để chuẩn bị cho năm học mới lúc 7 giờ ngày 3/8/2015.
Mọi chi tiết xem trên trang Web của trường.

Tin Giáo dục Tiểu học

Hỗ trợ trực tuyến

Chức năng chính 3

Chức năng chính 4

Chức năng chính 5

Chức năng chính 6

ĐỀ THI TOÁN 1 - CKII

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Huỳnh Trí Bền (trang riêng)
Ngày gửi: 10h:05' 07-05-2014
Dung lượng: 57.0 KB
Số lượt tải: 1251
Số lượt thích: 0 người
Trường Tiểu học Huỳnh Việt Thanh
Thứ sáu, ngày 09 tháng 05 năm 2014


Lớp: 1....
KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI HKII


Họ và tên: .........................................................................................
Năm học: 2013 - 2014


MÔN TOÁN - LỚP MỘT


Chữ ký người coi
Chữ ký người chấm bài
Chữ ký người chấm lại bài




Câu 1 .............

Câu 2 .............

Câu 3 .............

Câu 4 .............

Câu 5 ............

Câu 6 .............

Câu 7 .............

Câu 8 .............

Câu 9 .............

Câu 10 .............

Câu 11 .............

Câu 12 .............


Điểm bài làm


Điểm bài làm ghi bằng chữ ...................................................................................................... ; ghi bằng số (




Câu 1 .............

Câu 2 .............

Câu 1 .............

Câu 2 .............

Câu 5 ............

Câu 6 .............

Câu 7 .............

Câu 8 .............

Câu 9 .............

Câu 10 .............

Câu 9 .............

Câu 10 .............

Điểm chấm lại


Điểm chấm lại ghi bằng chữ ...................................................................................................... ; ghi bằng số (



Nhận xét của người chấm bài
......................................................................................................................................................................................................

......................................................................................................................................................................................................

.......................................................................................................................................................................................................

Nhận xét của người chấm lại
..................................................................

..................................................................

...............................................................................................


I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (khoanh vào kết quả đúng)
Bài 1. Số Bảy mươi sáu được viết là:
a. 76 b. 7 mươi 6 c. 70
Bài 2. Cho các số: 50; …..; ……; ……; ……; 55 Số cần điền là:
a. 51; 52; 53; 54 b. 50; 51; 52; 53; 54; 55 c. 51; 52; 53
Bài 3.
Hình bên có bao nhiêu hình tam giác?
a. 3 hình tam giác
b. 2 hình tam giác
c. 4 hình tam giác
Hình bên có bao nhiêu hình vuông?
a. 3 hình vuông
b. 2 hình vuông
c. 4 hình vuông
II. PHẦN TỰ LUẬN
Bài 4. Tính
26 + 32 = …………. 35cm + 30cm =………….
58 – 25 = …………. 40cm - 30 cm = ………….
Bài 5. Đặt tính rồi tính
46 + 20 43 + 32 85 – 42 98 – 25
……… ……… ……… ……….
……… ……… ……… ……….
……… ……… ……… ……….

Bài 6. 45 ….. 62 25 + 32 ….. 57
68 ….. 39 60 – 30 ….. 52
Bài 7. Lớp 1A có 20 học sinh nam và 13 học sinh nữ. Hỏi lớp 1A có tất cả bao nhiêu học sinh?
Bài giải
……………………………………………………
…………………………………………………….
…………………………………………………….










TRƯỜNG TH HUỲNH VIỆT THANH
KIỂM TRA ĐK CUỐI HỌC KÌ II









HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN - LỚP MỘT
NĂM HỌC: 2013 – 2014

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 điểm)
Câu/ điểm
Câu 1 (1 điểm)
Câu 2 (1 điểm)
Câu 3 (1 điểm)




a (0,5 đ)
b (0,5 đ)

Ý đúng
a
a
c
b


I. PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm)
Bài 4. (1 điểm)
26 + 32 = 58 (0,25điểm) 35cm + 30cm = 65cm (0,25điểm) 58 – 25 = 33 (0,25điểm) 40cm - 30cm = 10cm (0,25điểm) Bài 5. (2 điểm) mỗi phép tính đúng cả đặt tính và kết quả đạt 0,5điểm
46 43 85 98
20 32 42 25
66 75 43 72
Bài 6. (2 điểm) mỗi dấu điền đúng đạt 0,5điểm
45 < 62 25 + 32 = 57
68 > 39 60 – 30 < 52
Bài 7. (2 điểm)
Bài giải
Số học sinh lớp 1A có tất cả là: (0,
 
Gửi ý kiến